Máy in HP PageWide cho doanh nghiệp

$$list_links_tagline$$

Tốc độ kinh ngạc.
Giá trị tuyệt vời.

Cách thức in ấn hoàn toàn mới.

Tốc độ in nhanh hơn bất cứ máy in màu đa chức năng nào trong cùng phân khúc với tổng chi phí sở hữu thấp nhất so với các sản phẩm khác trong cùng phân khúc. Năng suất cao không thỏa hiệp.

Các máy in HP PageWide cho doanh nghiệp

Máy in HP PageWide đem đến tổng chi phí sở hữu3 tốt nhất so với các sản phẩm khác trong cùng phân khúc, tốc độ nhanh nhất2, cùng những tính năng in ấn bảo mật nhất thế giới và hiệu quả sử dụng năng lượng1 tốt nhất trong phân khúc.

 
Máy in HP PageWide cho doanh nghiệp 
 

Các tuyên bố và chú thích dưới đây không áp dụng đối với các máy in đa chức năng HP A3 PageWide và các máy in ra mắt sau ngày 01/05/2017.


1. Tuyên bố năng lượng dựa trên dữ liệu TEC được báo cáo trên trang energystar.gov. Dữ liệu được chuẩn hóa để xác định mức hiệu quả năng lượng của phần lớn máy in doanh nghiệp cùng phân khúc có giá từ $300 đến $800 và máy in đa chức năng có giá từ $400 đến $1.000 vào tháng 11 năm 2015; theo báo cáo thị phần của IDC vào Q3 năm 2015. Các kết quả thực tế có thể khác. Tìm hiểu thêm tại hp.com/go/pagewideclaims.

2. Để biết thêm về so sánh tốc độ, xem hp.com/go/printerspeeds.

3. So sánh tổng chi phí sở hữu (TCO) dựa trên mức 90.000 trang đối với máy in PageWide Pro và 150.000 trang đối với máy in PageWide Enterprise; các thông số kỹ thuật đã công bố của nhà sản xuất về năng suất trang và mức sử dụng năng lượng; giá bán lẻ do nhà sản xuất khuyến nghị (MSRP) đối với phần cứng máy in và mực in; cùng chi phí trên mỗi trang dựa trên năng suất ISO khi in liên tục ở chế độ mặc định với các hộp mực hiệu suất cao nhất. Các so sánh đối với máy in và máy in đa chức năng màu dành cho doanh nghiệp có giá từ $300 đến $1000 vào tháng 9 năm 2015 và các máy in đa chức năng màu A4 dành cho doanh nghiệp có giá từ $500 đến $3000 vào tháng 11 năm 2015, ngoại trừ các sản phẩm có thị phần dưới 1% theo báo cáo thị phần của IDC vào Q3 năm 2015. Tìm hiểu thêm tại hp.com/go/learnaboutsupplies.

4. Dựa trên đánh giá của HP năm 2016 về các tính năng bảo mật được công bố của các máy in cạnh tranh trong cùng phân khúc. Chỉ duy nhất HP cung cấp bộ tính năng bảo mật để phát hiện và tự động ngăn chặn tấn công rồi sau đó xác thực tính toàn vẹn của phần mềm khi khởi động lại. Để xem dnah sách máy in, truy cập www.hp.com/go/PrintersThatProtect. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập: www.hp.com/go/printersecurityclaims.

5. Không bao gồm bộ trang in kiểm tra ISO đầu tiên. Xem chi tiết tại www.hp.com/go/printerclaims. Khả năng chống nước, nhòe, phai màu và chống highlighter dựa trên thử nghiệm ISO 11798. Xem thêm chi tiết tại hp.com/go/printpermanence.

6. Hiệu suất không dây tùy thuộc vào môi trường thực tế và khoảng cách so với điểm truy cập. Hoạt động không dây chỉ tương thích với bộ định tuyến 2,4 GHz.

7. So sánh dựa trên lệnh in ở Chế độ Chuyên nghiệp.


Chống nước, nhọ, dấu và phai màu dựa trên thử nghiệm ISO 11798. Để biết chi tiết, xem hp.com/go/printpermanence.