HP LaserJet Pro M404dn

#W1A53A

Máy in HP LaserJet Pro M404 -- tập trung thời gian của bạn vào nơi phát triển doanh nghiệp hiệu quả nhất

Máy in sử dụng tính năng bảo mật động. Chỉ sử dụng với hộp mực có chip chính hãng của HP. Hộp mực sử dụng chip không phải của HP có thể không hoạt động, và những hộp mực đang hoạt động hôm nay có thể không hoạt động trong tương lai. Tìm hiểu thêm tại:

http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

Product image may differ from actual product

HP LaserJet Pro M404dn

#W1A53A

Máy in HP LaserJet Pro M404 -- tập trung thời gian của bạn vào nơi phát triển doanh nghiệp hiệu quả nhất

Máy in sử dụng tính năng bảo mật động. Chỉ sử dụng với hộp mực có chip chính hãng của HP. Hộp mực sử dụng chip không phải của HP có thể không hoạt động, và những hộp mực đang hoạt động hôm nay có thể không hoạt động trong tương lai. Tìm hiểu thêm tại:

http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

Product image may differ from actual product

Chiến thắng trong kinh doanh có nghĩa là làm việc thông minh hơn. Máy in HP LaserJet Pro M404 được thiết kế để cho phép bạn tập trung thời gian vào nơi hiệu quả nhất - giúp phát triển doanh nghiệp của bạn và đi trước đối thủ.

Lý tưởng cho nhóm từ 3-10 người dùng với nhu cầu in tới 4.000 trang mỗi tháng, yêu cầu hoàn thành các tác vụ một cách nhanh chóng, đồng thời bảo vệ chống lại các mối đe dọa và phát hiện hàng giả.

Các doanh nghiệp ngày nay luôn hoạt động và luôn kết nối. Hãy lựa chọn một máy in có thể theo kịp cách bạn thực sự làm việc, cộng tác và hoàn thành công việc

HP Print Security không chỉ bảo mật cho máy in. Giải pháp này còn giúp bảo mật cho mạng của bạn với tính năng phát hiện mối đe dọa trong thời gian thực, giám sát tự động và xác thực phần mềm—được thiết kế để phát hiện và ngăn chặn tấn công ngay khi chúng xảy ra.[6]

Bạn đã có đủ việc cần lo mỗi ngày. Thật dễ dàng để thực hiện những gì bạn cần, và vượt trên cả mong đợi với một máy tin được sắp xếp hợp lý, dễ sử dụng.

Tốc độ in màu đen (ISO, A4)
Trang ra đầu tiên đen (A4, sẵn sàng)
Trang ra đầu tiên đen (A4, sẵn sàng)
Chất lượng in đen (tốt nhất)
Công nghệ Độ phân giải In
Chu kỳ hoạt động (hàng tháng, A4)
Số lượng trang được đề xuất hàng tháng
Tốc độ bộ xử lý
Ngôn ngữ in

[1] Được đo bằng cách sử dụng các Kiểm tra Tính năng và ISO/IEC 24734 Office Suite, không bao gồm bộ tài liệu kiểm tra đầu tiên. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập trang web http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển, độ phức tạp của tài liệu, kích thước vật liệu in, hướng vật liệu in và loại vật liệu in. HP High Speed có thể yêu cầu nâng cấp phần mềm điều khiển để kích hoạt.

[3] Tính năng chỉ được hỗ trợ trên máy in HP LaserJet Pro M404dw. Hiệu suất không dây phụ thuộc vào môi trường vật lý và khoảng cách từ điểm truy cập, đồng thời có thể bị giới hạn trong các kết nối VPN đang hoạt động

[4] Tính năng chỉ được hỗ trợ trên máy in HP LaserJet Pro M404dw. Thiết bị di động cần được kết nối trực tiếp với mạng Wi-Fi của máy in hoặc MFP không dây khả dụng trực tiếp trước khi in. Tùy thuộc vào thiết bị di động, có thể yêu cầu thêm ứng dụng hoặc trình điều khiển. Tìm hiểu thêm tại http://www.hp.com/go/businessmobileprinting

[5] Để bật HP Roam, một số thiết bị có thể yêu cầu nâng cấp phần mềm điều khiển và phụ kiện tùy chọn để thêm khả năng báo hiệu Bluetooth® Low Energy (BLE). Có thể yêu cầu đăng ký hoặc phụ kiện. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.hp.com/go/roam

[6] Dựa trên đánh giá của HP về các tính năng bảo mật đã phát hành năm 2019 của các máy in cạnh tranh cùng loại. Chỉ HP cung cấp tổ hợp các tính năng bảo mật có thể theo dõi nhằm phát hiện và tự động ngăn chặn cuộc tấn công, sau đó tự xác thực tính toàn vẹn của phần mềm khi khởi động lại. Để xem danh sách các máy in, hãy truy cập vào http://www.hp.com/go/PrintersThatProtect. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập vào http://www.hp.com/go/printersecurityclaims

[7] In với mã pin được kích hoạt qua USB lắp ở phía sau thiết bị.

[9] Dựa trên thử nghiệm nội bộ của HP bằng TEC Value được chuẩn hóa năm 2019.

[10] Thông báo mối đe dọa tức thời có thể xuất hiện trên bảng điều khiển của thiết bị khi mối đe dọa tiềm ẩn xảy ra do mục đích xấu hoặc có lỗi hoặc lỗ hổng trong mã chương trình cơ sở của thiết bị. Nếu lỗi này gây lo ngại, vui lòng liên hệ với đại diện CNTT của công ty hoặc, nếu không có sẵn, hãy liên hệ với bộ phận Hỗ trợ HP, họ có thể điều tra nguyên nhân thông qua phân tích dữ liệu nhật ký hệ thống bằng công cụ SIEM tiêu chuẩn từ McAfee, Splunk, Arcsight hoặc SIEMonster. Thông báo lỗi của bảng điều khiển có thể hiển thị mã lỗi trên màn hình xanh trong quá trình kiểm tra chữ ký mã hoặc xâm nhập ghi bộ nhớ.

[11] Công nghệ HP Auto-On/Auto-Off tùy theo máy in và thiết lập; có thể cần nâng cấp phần sụn.

[12] In 2 mặt không được hỗ trợ trên M404n

[1] Không có khay đựng và nắp không thể mở rộng

[2] Các yêu cầu về điện năng tùy thuộc vào từng quốc gia/khu vực bán máy in. Không chuyển đổi điện áp hoạt động. Điều này sẽ làm hỏng máy in và làm mất hiệu lực bảo hành sản phẩm. Giá trị tiêu thụ điện năng thường dựa vào số đo của thiết bị 115V.

[3] Hộp mực được thiết kế để phân phối và sử dụng chỉ trong một khu vực được chỉ định; sẽ không hoạt động bên ngoài khu vực được chỉ định.

[4] Giá trị hiệu suất được công bố theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752. Hiệu suất thực tế thay đổi đáng kể tùy theo hình ảnh được in và các yếu tố khác. Để biết thêm thông tin, hãy truy cập http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

[6] Các giá trị âm thanh có thể bị thay đổi. Để biết thông tin hiện hành, hãy xem http://www.hp.com/support. Cấu hình thử nghiệm: model cơ sở, in một mặt, giấy A4 với tốc độ in trung bình 40 trang/phút.

[7] Được đo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24734, không bao gồm bộ tài liệu kiểm tra đầu tiên. Để biết thêm thông tin, hãy xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.

[8] Được đo bằng cách sử dụng Kiểm tra Tính năng ISO 24734, A5 Nạp giấy Ngang. Tốc độ có thể thay đổi tùy theo nội dung, PC, hướng và loại phương tiện in.

[9] Được đo theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17629. Để biết thêm thông tin, hãy xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.

[10] Chu kỳ hoạt động được định nghĩa là số lượng trang in tối đa mỗi tháng với đầu ra hình ảnh. Giá trị này giúp so sánh tính năng mạnh mẽ của sản phẩm với các máy in HP LaserJet hoặc HP Color LaserJet khác, cho phép vận hành máy in và máy in đa năng một cách hợp lý để đáp ứng nhu cầu của các cá nhân hoặc nhóm liên kết.

[11] HP khuyến nghị rằng số lượng trang in mỗi tháng với đầu ra hình ảnh phải nằm trong phạm vi quy định để thiết bị đạt được hiệu suất tối ưu, tùy theo các yếu tố bao gồm khoảng thời gian thay thế vật tư, vòng đời thiết bị trong thời gian bảo hành mở rộng

[12] HP SureSupply cảnh báo khi hộp mực in của bạn đang ở mức thấp và giúp bạn mua trực tuyến hoặc tại địa phương thông qua HP hoặc đại lý bán lẻ. Để biết thêm thông tin, truy cập http://www.hp.com/go/SureSupply; chỉ áp dụng cho vật tư HP Chính hãng; Cần kết nối Internet.

[13] Đã đăng ký EPEAT® nếu áp dụng. Quy định đăng ký EPEAT có thể khác nhau theo từng quốc gia. Xem http://www.epeat.net để biế́t trạng thái đăng ký theo quốc gia.

[14] Năng suất trong hộp 3.000 trang đen trắng dựa trên ISO/IEC 19752 và in liên tục. Năng suất thực tế thay đổi đáng kể tùy theo hình ảnh được in và các yếu tố khác. Để biết chi tiết, hãy truy cập: http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies. Số trang có thể thay đổi tùy theo điều kiện in và việc sử dụng của khách hàng.

[15] BA TEC tương đương với TEC tốt nhất. Các yêu cầu về điện năng tùy thuộc vào từng quốc gia/khu vực bán máy in. Không chuyển đổi điện áp hoạt động. Điều này sẽ làm hỏng máy in và làm mất hiệu lực bảo hành sản phẩm. Giá trị chứng nhận Energy Star thường dựa vào số đo của thiết bị 115V.