Máy in HP LaserJet Pro M203d

#G3Q50A

Thúc đẩy hoạt động kinh doanh của bạn với các giải pháp in hai mặt nhanh chóng và quản lý dễ dàng.

Product image may differ from actual product

Máy in HP LaserJet Pro M203d

#G3Q50A

Thúc đẩy hoạt động kinh doanh của bạn với các giải pháp in hai mặt nhanh chóng và quản lý dễ dàng.

Product image may differ from actual product

Mô tả

In được nhiều trang hơn, hiệu suất cao hơn, và bảo vệ nhiều hơn[1] từ HP LaserJet Pro được trang bị các hộp mực Bột JetIntelligence. Thiết lập một tốc độ nhanh hơn cho công việc của bạn: In các tài liệu hai mặt ngay lập tức, và dễ dàng quản lý để giúp tối đa hóa hiệu quả.

Mục tiêu: Lý tưởng cho các doanh nghiệp nhỏ muốn in các tài liệu hai mặt chuyên nghiệp và dễ dàng quản lý để giúp tối đa hóa hiệu quả.

Tính năng

Giúp tiết kiệm năng lượng mà không làm chậm hoạt động. Máy in HP LaserJet Pro đen trắng chạy êm, hiệu quả này mang tới các tài liệu hai mặt một cách nhanh chóng trong khi giúp duy trì mức sử dụng năng lượng thấp, vì thế bạn có thể tiết kiệm thời gian và các nguồn lực.

Tin tưởng vào các kết quả đồng đều—các hộp mực Bột HP Chính hãng với JetIntelligence được thiết kế để làm việc một cách hoàn hảo với chiếc máy in HP LaserJet Pro này. Khả năng chứng thực chống gian lận giúp bảo vệ công việc của bạn tránh được các vấn đề về chất lượng đáng bực mình và các bản in lại tốn kém.

Thông số kỹ thuật

Tốc độ in màu đen (ISO, A4)
Trang ra đầu tiên đen (A4, sẵn sàng)
Trang ra đầu tiên đen (A4, sẵn sàng)
Chất lượng in đen (tốt nhất)
Công nghệ Độ phân giải In
Chu kỳ hoạt động (hàng tháng, A4)
Số lượng trang được đề xuất hàng tháng
Tốc độ bộ xử lý
Ngôn ngữ in

[1] Dựa vào năng suất hộp mực ISO/IEC 19752 cho các Hộp mực Bột LaserJet Chính hãng HP 30A Màu đen so với các Hộp mực Bột LaserJet Chính hãng HP 83A Màu đen, và các Hộp mực Bột LaserJet Chính hãng Năng suất Cao HP 30X Màu đen so với các Hộp mực Bột LaserJet Chính hãng Năng suất Cao HP 83X Màu đen. Tìm hiểu thêm tại http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

[2] Được đo bằng cách áp dụng tiêu chuẩn ISO/IEC 17629. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu. Tìm hiểu thêm tại http://www.hp.com/go/printerclaims

[3] Khả năng Công nghệ HP Auto-On/Auto-Off tùy theo máy in và thiết lập.

[4] So sánh dựa trên hiệu suất hộp mực theo tiêu chuẩn ISO 24711 cho Hộp mực Bột LaserJet Chính hãng Hiệu suất Cao HP 30X Màu đen so với Hộp mực LaserJet Chính hãng Hiệu suất Cao HP 30A Màu đen. Tìm hiểu thêm tại http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

[5] Như so sánh với các đồng hồ đo hộp mực dành cho các sản phẩm đời trước của HP.

[6] Khả năng Công nghệ HP Auto-On/Auto-Off tùy theo máy in và thiết lập.

[7] Có thể cần thêm ứng dụng hoặc phần mềm và đăng ký tài khoản HP ePrint. Một số tính năng cần mua phụ kiện tùy chọn. Tìm hiểu thêm tại địa chỉ http://www.hp.com/go/mobileprinting

[8] Máy in yêu cầu đăng ký tài khoản ePrint. Có thể yêu cầu ứng dụng hoặc phần mềm. Tìm hiểu thêm tại địa chỉ http://www.hp.com/go/mobileprinting

[9] Để biết chi tiết về các yêu cầu in tại địa phương, hãy truy cập http://hp.com/go/mobile printing.

[10] Dựa trên nghiên cứu nội bộ của HP về các dịch vụ và sản phẩm được chào bán của đối thủ cạnh tranh (So sánh Tính bảo mật của Thiết bị tháng 1 năm 2015), và Báo cáo Giải pháp về Trình quản lý Bảo mật HP JetAdvantage 2.1 từ Buyers Lab, tháng 2 năm 2015. Yêu cầu mua riêng. Để biết thông tin chi tiết, xem http://www.hp.com/go/securitymanager

[11] So sánh dựa trên hiệu suất hộp mực theo tiêu chuẩn ISO 24711 cho Hộp mực Bột LaserJet Chính hãng Hiệu suất Cao HP 30X Màu đen so với Hộp mực LaserJet Chính hãng Hiệu suất Cao HP 30A Màu đen. Tìm hiểu thêm tại http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies.

[12] Như so sánh với các đồng hồ đo hộp mực dành cho các sản phẩm đời trước của HP.

[13] Tính năng chỉ khả dụng cho một số loại máy in nhất định.

ENERGY STAR và logo ENERGY STAR là các nhãn đã đăng ký tại Hoa Kỳ. Microsoft và Windows là các thương hiệu đã đăng ký của Tập đoàn Microsoft. AirPrint và logo AirPrint là các thương hiệu của Apple Inc., đã đăng ký tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác. Linux là một thương hiệu đã đăng ký tại Hoa Kỳ của Linus Torvalds. UNIX là một thương hiệu đã đăng ký của The Open Group.

Được đo bằng cách áp dụng tiêu chuẩn ISO/IEC 17629. Để biết thêm thông tin, xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.

Các tính năng và tính sẵn có của chương trình có thể khác nhau tùy theo quốc gia. Để biết thêm thông tin, truy cập http://www.hp.com/learn/suresupply.

Số không xác định

[1] FCC Tiêu đề 47 CFR, Phần 15 Loại B / ICES-003, Số 5

[2] Hộp mực Bột LaserJet Màu đen HP Ban đầu (~1000 trang), Trống Ảnh LaserJet Chính hãng HP (~23.000 trang). Năng suất thực tế thay đổi đáng kể dựa vào các hình ảnh được in và các yếu tố khác. Để biết chi tiết, xem http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

[3] Không có khay đựng và nắp không thể mở rộng

[4] Với các hộp mực in

[5] Các yêu cầu về điện năng tùy thuộc vào từng quốc gia/khu vực bán máy in. Không chuyển đổi điện áp hoạt động. Điều này sẽ làm hỏng máy in và mất hiệu lực bảo hành sản phẩm. Giá trị tiêu thụ năng lượng thường dựa vào đánh giá thiết bị 115V.

[6] Các yêu cầu về điện năng tùy thuộc vào từng quốc gia/khu vực bán máy in. Không chuyển đổi điện áp hoạt động. Điều này sẽ làm hỏng máy in và mất hiệu lực bảo hành sản phẩm. Giá trị chứng nhận Energy Star thường dựa vào số đo của thiết bị 115V.

[7] Dựa trên phương pháp BA TEC với các ngoại lệ có thể xảy ra như sau: Thiết lập thời gian ngủ trễ 1 phút trở xuống, tắt Wi-Fi.

[8] Giá trị năng suất công bố tuân theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752 và chế độ in liên tục. Năng suất thực tế thay đổi đáng kể dựa vào các hình ảnh được in và các yếu tố khác. Để biết chi tiết, xem http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

[9] Giá trị năng suất công bố tuân theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752 và chế độ in liên tục. Năng suất thực tế thay đổi đáng kể dựa vào các hình ảnh được in và các yếu tố khác. Để biết chi tiết, xem http://www.hp.com/go/learnaboutsupplies

[10] Được đo bằng cách áp dụng tiêu chuẩn ISO/IEC 24734, không bao gồm bộ tài liệu kiểm tra đầu tiên. Để biết thêm thông tin, xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.

[11] Được đo lường bằng cách sử dụng Kiểm tra Tính năng đạt tiêu chuẩn ISO 24734, A5 Tiếp liệu Giấy ngang. Tốc độ có thể thay đổi dựa trên nội dung, PC, định hướng giấy ảnh media, và loại giấy ảnh media.

[12] Được đo bằng cách áp dụng tiêu chuẩn ISO/IEC 17629. Để biết thêm thông tin, xem http://www.hp.com/go/printerclaims. Tốc độ chính xác thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, ứng dụng phần mềm, trình điều khiển và độ phức tạp của tài liệu.

[13] Chu kỳ hoạt động được định nghĩa là số lượng trang in tối đa mỗi tháng với đầu ra hình ảnh. Giá trị này giúp so sánh tính năng mạnh mẽ của sản phẩm với các máy in HP LaserJet hoặc HP Color LaserJet khác, cho phép vận hành máy in và MFP một cách hợp lý để đáp ứng nhu cầu của các cá nhân hoặc nhóm liên kết.

[14] HP khuyến nghị rằng số lượng trang in mỗi tháng nên nằm trong phạm vi quy định để thiết bị đạt được hiệu suất tối ưu, tùy theo các yếu tố bao gồm khoảng thời gian thay thế vật tư, tuổi thọ thiết bị qua thời gian bảo hành mở rộng.

[15] HP SureSupply cảnh báo khi hộp mực in của bạn đang ở mức thấp và giúp bạn mua trực tuyến hoặc tại địa phương thông qua HP hoặc đại lý bán lẻ. Chỉ áp dụng cho Vật tư HP chính hãng; Cần phải truy cập Internet. Để tìm hiểu thêm, truy cập http://www.hp.com/go/SureSupply

[16] Không hỗ trợ WindowsXP (64 bit) và Windows Vista (64 bit), Không phải tất cả "Hệ Điều hành Tương thích" đều được hỗ trợ với phần mềm INBOX, Phần mềm giải pháp hoàn chỉnh có sẵn chỉ cho Windows 7 và đời mới hơn, Các Hệ Điều hành Legacy Windows (XP, Vista, và các máy chủ tương đương) chỉ nhận trình điều khiển in; Đối với Windows Server 2003 32 bit và 2008 32 bit và 64 bit, 2008 R2 64 bit, 2012 64 bit, 2012 R2 64 bit chỉ có trình điều khiển in được cài đặt; Hệ Điều hành Windows Thời gian thực cho Máy tính bảng (32- & 64 bit) sử dụng trình điều khiển in HP giản thể được tích hợp vào Hệ Điều hành Thời gian thực; Hệ điều hành Linux sử dụng phần mềm in-OS HPLIP

[17] Hoa Kỳ, Canada, Đài Loan: Điện áp đầu vào: 110-127Vac, 50/60Hz; Châu Âu: Điện áp đầu vào: 220-240 VAC, 50/60Hz (Không dùng điện áp kép, nguồn điện khác nhau tùy theo số hiệu sản phẩm với số nhận dạng mã tùy chọn)